em bé

em bé

Em bé đang nằm ngủ trong nôi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đứa trẻ nhỏ, thường trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhũ nhi: Từ dùng để chỉ một đứa trẻ còn rất nhỏ tuổi, chưa biết đi hoặc mới biết đi, thường dưới 3 tuổi.
    • Cách gọi thân mật, trìu mến đối với trẻ nhỏ: Từ này mang sắc thái yêu thương, dịu dàng khi người lớn nói về hoặc gọi một đứa trẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng khóc của em vang lên trong phòng. (Âm thanh của đứa trẻ nhỏ vang lên trong phòng.)
    • ữu bế em trên tay một cách cẩn thận. ( ấy bế đứa trẻ nhỏ trên tay một cách cẩn thận.)
    • Ồ, em nhà chị mới xinh làm sao! (Ồ, đứa trẻ nhỏ nhà chị mới đáng yêu làm sao!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "em sơ sinh": cụm từ nhấn mạnh đứa trẻ mới chào đời, còn rất non nớt.

    • Khoa em sơ sinh lúc nào cũng đông đúc. (Khoa dành cho trẻ mới sinh lúc nào cũng đông đúc.)
  • Dùng như một từ gọi, xưng hô đầy tình cảm:

    • Ngoan nào, em của mẹ! (Ngoan nào, con yêu của mẹ!)
Biến thể từ gần giống
  • Trẻ con (danh từ): chỉ trẻ em nói chung, phạm vi rộng hơn, có thể bao gồm cả trẻ lớn hơn.
  • Trẻ nhỏ (danh từ): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh độ tuổi nhỏ.
  • Trẻ sơ sinh (danh từ): chỉ trẻ mới sinh ra, thường trong tháng đầu tiên.
  • Đứa bé (danh từ): từ đồng nghĩa, cách nói thông thường.
  • Nhũ nhi (danh từ): từ Hán Việt, chỉ trẻ còn đang mẹ.
Từ đồng nghĩa
  • Đứa trẻ: từ chỉ chung trẻ em.
  • Con nít: từ thông tục, chỉ trẻ con.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Khóc như em : von tiếng khóc to, dai dẳng hoặc yếu ớt.
    • Bị đau, anh ta khóc như em . (Bị đau, anh ta khóc lóc yếu ớt như trẻ con.)
  • Giấc ngủ em : giấc ngủ ngon, sâu yên bình.
    • Sau khi uống sữa nóng, ấy một giấc ngủ em . (Sau khi uống sữa nóng, ấy một giấc ngủ ngon lành.)